|
|
|
|
|
|
|
| ..:: Văn bản pháp lý
::.. |
| |
|
|
|
|
|
BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM CHÈ XANH - Số: 0112.01 /2018/TOVI-CBCL
25 Tháng Mười Một 2018 :: 11:29 SA :: 1775 Views ::
0 Comments
|
|
| 100% là sản phẩm chè xanh được chế biến từ nguyên liệu chè búp tươi theo quy trình chế biến xác định |
BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM CHÈ XANH
Số: 0112.01 /2018/TOVI-CBCL
-------
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆU VÀ THƯƠNG MẠI TÔN VINH
Địa chỉ: Sô 6/10/575 Kim Mã, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 024.37716927 Fax: 024.37610989
E-mail: tovitea_21104@yahoo.com.vn
Mã số doanh nghiệp: 0101568328
Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 114/2017/QĐ-QLCL-ATTP. Cấp ngày: 15/9/2017. Nơi cấp: Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Phú Thọ, có hiệu lực đến ngày 15/9/2020.
Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 26/2017/NNPTNT-0211. Cấp ngày: 07/4/2017 / Nơi cấp: Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Vĩnh Phúc, có hiệu lực đến ngày 07/4/2020.
II. Thông tin về sản phẩm
1. Tên sản phẩm: Chè xanh.
2. Thành phần: 100% là sản phẩm chè xanh được chế biến từ nguyên liệu chè búp tươi theo quy trình chế biến xác định.
3. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
4. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
- Chất liệu bao bì: Giấy, giấy carton, giấy tráng nhôm, giấy kraft, PE, PP, hộp kim loại.
- Quy cách đóng gói khối lượng tịnh:
+ Túi / gói: 2 – 3 – 5 – 10 – 20 gam / túi (gói)
+ Hộp 50 – 100 – 200 – 500 – 1.000 – 2.000 – 3.000 gam/hộp;
+ Bao lớn: 5.000 – 10.000 - 20.000 – 25.000 – 30.000 – 36.000 – 40.000 – 50.000 – 60.000 gam/bao.
5. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
- Nhà máy chè Tôn vinh – Phú Thọ tại Chi nhánh Công ty TNHH Phát triển Công nghệ và Thương mại Tôn Vinh – Phú Thọ
+ Địa chỉ: xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ.
+ Điện thoại & Fax : 0210.3872728
- Nhà máy chè Tôn vinh – Vinh Phúc tại Chi nhánh Công ty TNHH Phát triển Công nghệ và Thương mại Tôn Vinh – Vinh Phúc.
+ Địa chỉ: xã Bá Hiến, huyện Bính Xuyên, tỉnh Phú Thọ.
+ Điện thoại & Fax: 0211.3584444.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (đính kèm mẫu nhãn sản phẩm dự kiến)
IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Công ty kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm:
1. Tiêu chuẩn kỹ thuật sản phẩm (Theo TCVN 1455-1993):
- Chỉ tiêu cảm quan:
| Loại chè |
Chỉ tiêu |
| Ngoại hình |
Màu nước |
Hương |
Vị |
| Đặc biệt |
Màu xanh tự nhiên, cánh chè dài, xoăn đều non, có tuyết |
Xanh vàng trong sáng |
Thơm mạnh tự nhiên thoáng cốm |
Đậm dịu có hậu ngọt |
| OP |
Màu xanh tự nhiên, cánh chè dài xoăn tương đối đều |
Vàng xanh sáng |
Thơm tự nhiên tương đối mạnh |
Chát đậm, dịu dễ chịu |
| P |
Màu xanh tự nhiên, cánh chè ngắn hơn OP, tương đối xoăn thoáng cẫng |
Vàng sáng |
Thơm tự nhiên |
Chát tương đối dịu, có hậu |
| BP |
Màu xanh tự nhiên, mảnh nhỏ hơn chè P tương đối non đều. |
Vàng tương đối sáng |
Thơm tự nhiên, ít đặc trưng |
Chát tương đối dịu, có hậu |
| BPS |
Màu vàng xanh xám, mảnh nhỏ tương đối đều, nhỏ hơn BP |
Vàng hơi đậm |
Thơm vừa thoáng hăng già |
Chát hơi xít |
| F |
Màu vàng xám, nhỏ tương đối đều |
Vàng đậm |
Thơm nhẹ |
Chát đậm xít |
- Chỉ tiêu hóa lý:
| TT |
Chỉ tiêu |
Mức công bố |
| 1 |
Hàm lượng Chất tan, %, không nhỏ hơn |
34 |
| 2 |
Hàm lượng Tanin, %, không nhỏ hơn |
20 |
| 3 |
Hàm lượng Cafein, %, không nhỏ hơn |
2 |
| 4 |
Hàm lượng Chất xơ, %, không nhỏ hơn |
16,5 |
| 5 |
Hàm lượng Tro tổng số |
4 – 8 |
| 6 |
Hàm lượng Tro không tan trong a xit, %, không lớn hơn |
1 |
| 7 |
Hàm lượng Tạp chất lạ (không tính tạp chất sắt), %, không lớn hơn |
0,3 |
| 8 |
Hàm lượng Tạp chất sắt, %, không lớn hơn |
0,001 |
| 9 |
Độ ẩm, %, không lớn hơn |
7,5 |
| 10 |
Hàm lượng Vụn, %, không lớn hơn |
|
|
- Chè đặc biệt, OP, P |
3 |
|
- Chè BP, BPS |
10 |
| 11 |
Hàm lượng Bụi, %, không lớn hơn |
|
|
- Chè đặc biệt, OP, P |
0,5 |
|
- Chè BP, BPS |
1 |
|
- Chè F |
5 |
2. Độc tố vi nấm (Theo Quyết định 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007):
| TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức tối đa |
| 1 |
Aflatoxin tổng số |
μg/kg |
15 |
3. Hàm lượng kim loại nặng (Theo Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 8-2:2011/BYT ):
| TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức tối đa |
| 1 |
Asen (As) |
mg/kg |
1,0 |
| 2 |
Cadimi (Cd) |
mg/kg |
1,0 |
| 3 |
Chì (Pb) |
mg/kg |
2,0 |
| 4 |
Thủy ngân (Hg) |
mg/kg |
0,05 |
4. Hàm lượng hóa chất không mong muốn: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phù hợp với Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế.
| TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức tối đa |
| 1 |
Endosulfan |
mg/kg |
30,0 |
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm đối với sản phẩm đã công bố./.
| |
Hà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2018
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Đã ký tên, đóng dấu)
TS. CHU XUÂN ÁI |
|
|
|
|
|
|
| Comments |
Hiện tại không có lời bình nào!
|
|
Gửi lời bình
Huỷ Bỏ
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
TON VINH TECHNOLOGY TRADE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Số 6/575/10 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh,Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội
Tel.: (+84).4.37716927 - Fax: (+84).4.37610989 - Mobile: 0965768145 / 0988088432 / 0912339668
E.mail: sales@chetonvinh.com / tovitea_21104@yahoo.com.vn / chuxuanai@yahoo.com
|
|
TON VINH TECHNOLOGY TRADE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Số 6/10/575 Kim Mã, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel.: (+84).4.37716927 - Fax: (+84).4.37610989 -
Mobile: 0965768145 - 0988088432 - 0912339668
E.mail: sales@chetonvinh.com
|
|
|
| Copyright 2008 by www.chetonvinh.com
| Thỏa Thuận Dịch Vụ | Bảo Vệ Thông Tin |
| Được cung cấp bởi: www.eportal.vn
|
|